adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa, có mưa, ẩm ướt. Pouring with rain; wet; showery Ví dụ : "Due to the rainy weather, we decided not to play in the park." Vì thời tiết mưa gió, chúng tôi quyết định không chơi ở công viên. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc