noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, ca. A serving vessel or container, typically circular in cross-section and typically higher than it is wide, with a relatively small mouth or spout, an ear handle and often a stopper or top. Ví dụ : "My mother used a ceramic jug to pour water for the thirsty children at the picnic. " Mẹ tôi dùng một cái bình gốm để rót nước cho mấy đứa trẻ khát nước trong buổi dã ngoại. utensil drink food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng đựng của bình, đầy bình. The amount that a jug can hold. Ví dụ : "The jug's size was perfect; its jug held exactly enough juice for everyone at breakfast. " Kích cỡ của cái bình rất vừa vặn; lượng đựng của nó vừa đủ nước ép cho mọi người ăn sáng. amount utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đá, khám. Jail. Ví dụ : "He ended up in the jug after the bar fight. " Sau trận ẩu đả ở quán bar, cuối cùng anh ta phải vào nhà đá. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, đôi gò bồng đảo. (chiefly in the plural) A woman's breasts. Ví dụ : "The old photograph showed a woman with generous jugs emphasized by her low-cut dress. " Bức ảnh cũ cho thấy một người phụ nữ có đôi gò bồng đảo đầy đặn được tôn lên bởi chiếc váy cổ trễ. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm, bình. A kettle. Ví dụ : "My grandma always keeps a jug of hot water on the stove for making tea. " Bà tôi luôn để một cái ấm nước nóng trên bếp để pha trà. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn điện tử công suất lớn. (chiefly in the plural) A kind of large, high-powered vacuum tube. Ví dụ : "The physics lab had several large jugs for their experiments with high-vacuum systems. " Phòng thí nghiệm vật lý có vài đèn điện tử công suất lớn để dùng cho các thí nghiệm với hệ thống chân không cao. electronics device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, om. To stew in an earthenware jug etc. Ví dụ : "jugged hare" Thỏ hầm trong nồi đất. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, bỏ tù. To put into jail. Ví dụ : "The police will jug anyone caught stealing from the store. " Cảnh sát sẽ tống giam bất kỳ ai bị bắt quả tang ăn cắp ở cửa hàng. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu "túc", kêu "túc túc" To utter a sound like "jug", as certain birds do, especially the nightingale. Ví dụ : "As dusk settled, we sat on the porch, listening to the nightingale jug in the nearby trees. " Khi hoàng hôn buông xuống, chúng tôi ngồi trên hiên nhà, lắng nghe chim sơn ca kêu "túc túc" trong những lùm cây gần đó. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập, đậu lại. (of quails or partridges) To nestle or collect together in a covey. Ví dụ : "As the evening grew cold, the covey of partridges began to jug under the thick hedge for warmth and protection. " Khi trời tối và trở lạnh, đàn gà so bắt đầu tụ tập, đậu lại dưới hàng rào dày để tìm hơi ấm và được bảo vệ. animal bird nature group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó lai giữa chó Jack Russell và chó pug. A small mixed breed of dog created by mating a Jack Russell terrier and a pug. Ví dụ : "2014, Alan Kenworthy, Jugs: Buying, Caring For, Grooming, Health, Training and Understanding Your Jug Dog or Puppy, Feel Happy Limited" 2014, Alan Kenworthy, Chó Jug: Mua, Chăm sóc, Chải chuốt, Sức khỏe, Huấn luyện và Hiểu về Chó Jug trưởng thành hoặc Chó Jug con của bạn, Feel Happy Limited. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc