Hình nền cho wet
BeDict Logo

wet

/wɛt/

Định nghĩa

noun

Nước, độ ẩm.

Ví dụ :

Nước mưa ngấm đẫm xuống đất.
noun

Người ôn hòa (trong đảng Bảo thủ Anh).

Ví dụ :

Thành viên mới của đảng Bảo thủ được xem là một người ôn hòa (thuộc phe "ướt"), vì ủng hộ một cách tiếp cận từ từ hơn đối với các cải cách kinh tế.
noun

Người ủng hộ uống rượu, người phản đối lệnh cấm rượu.

Ví dụ :

Chú tôi, một người ủng hộ uống rượu nhiệt thành, luôn tranh luận rằng mọi người nên được tự do uống bia vào ngày chủ nhật.
adjective

Ướt, ẩm ướt.

Ví dụ :

Chiết xuất đồng bằng phương pháp ướt, tức là dùng nước hoặc dung dịch lỏng, khác với chiết xuất khô, là phương pháp dùng nhiệt khô hoặc nung chảy.