Hình nền cho umbrellas
BeDict Logo

umbrellas

/ʌmˈbrɛləz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhanh lên, lấy cái dù kia kìa kẻo bị ướt mưa!
verb

Di chuyển như sứa.

Ví dụ :

Vì mấy món đồ trang trí bơm hơi bị bơm quá nhiều khí nên chúng di chuyển lóng ngóng như sứa khắp phòng tập thể dục của trường trong buổi mít tinh tuần lễ tinh thần.