noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nho khô. A dried grape. Ví dụ : "My daughter loves to add raisins to her morning oatmeal. " Con gái tôi thích cho nho khô vào cháo yến mạch ăn sáng. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc