BeDict Logo

fruit

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
exocarp
/ˈɛksoʊkɑːrp/ /ˈɛɡzoʊkɑːrp/

Vỏ ngoài, lớp vỏ ngoài.

Lớp vỏ ngoài đỏ tươi của quả táo làm cho trông hấp dẫn dễ nhận biết.

waxberry
/ˈwæksˌbɛri/

Thanh mai.

tôi dùng thanh mai để pha một loại trà thơm, vị hơi giống mùi Giáng Sinh.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Cây cơm cháy.

Những bụi cây cơm cháy trong công viên cho ra những chùm quả mọng màu tím rất đẹp.

pandowdies
/ˈpænˌdaʊdiz/

Bánh táo nướng, Bánh táo nghiền.

tôi luôn làm món bánh táo nướng nghiền ngon nhất với táo hái từ vườn nhà, đặc biệt vào mùa thu.

bullock's hearts
/ˈbʊləks hɑːrts/

Mãng cầu xiêm.

Ông tôi thích trồng mãng cầu xiêm trong vườn sau nhà chúng gợi cho ông nhớ về tuổi thơ vùng nhiệt đới.

bitter apple
/ˈbɪtər ˈæpl̩/

Mướp đắng, khổ qua.

góc vườn bị bỏ hoang, một cây mướp đắng (hay khổ qua), một loại cây leo quả cứng vị đắng khó chịu, đang mọc.

macadamias
/ˌmækəˈdeɪmiəz/ /ˌmækədˈeɪmiəz/

Mắc ca.

"My dad loves to snack on macadamias while watching TV. "

Bố tôi thích ăn hạt mắc ca trong lúc xem ti vi.

banana skins
/bəˈnænə skɪnz/

Vỏ chuối.

Vỏ chuối vứt lung tung trên sàn khiến bọn trẻ dễ bị trượt ngã.

genipap
/ˈdʒɛnɪˌpæp/

Nam man, cây nam man.

Trong chuyến đi bộ đường dài xuyên rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một cây nam man cao lớn với những tán rộng.

limes
limesnoun
/ˈlʌɪmiːz/ /lʌɪmz/

Chanh xanh.

Tôi đã mua một ít chanh xanh siêu thị để làm nước chanh; chúng chua hơn chanh vàng nhiều.

hanepoot
/ˈhʌnəpuːt/

Xả láng Alexandria.

Hương thơm ngọt ngào, đậm chất trái cây của những trái nho xả láng Alexandria tràn ngập khu chợ nông sản.

thorn apple
/ˈθɔːrn ˌæpl̩/

Cà độc dược

Người nông dân cảnh báo chúng tôi tránh xa cánh đồng đầy độc dược, một loại cây quả độc.

maturities
/məˈtʃʊrətiz/ /məˈtʃʊərətiz/

Sự trưởng thành, độ chín.

Một số loại đồ ăn thức uống, như rượu vang chẳng hạn, chỉ đạt được hương vị ngon nhất khi đạt độ chín muồi, điều này thường đi kèm với một cái giá không hề rẻ.

fraises
/fɹeɪzɪz/ /fɹeɪsɪz/

Dâu tây cách điệu.

Chiếc vòng cổ của nữ công tước năm viên kim cương lớn một cái móc cài tinh xảo hình dâu tây cách điệu, tạo thêm nét tinh nghịch cho thiết kế vương giả.

zested
zestedverb
/ˈzɛstɪd/ /ˈzɛstəd/

Bào vỏ, nạo vỏ.

ấy bào vỏ chanh để làm tăng thêm hương vị cho bột bánh.

unripe
unripeadjective
/ʌnˈraɪp/

Xanh, non.

"unripe fruit"

Trái cây còn xanh/non.

azarole
/ˈæzəroʊl/

Sơn tra Napoli, táo gai Napoli

vườn nhà tôi một cây sơn tra Napoli, một loại cây bụi nhỏ quả mọng màu đỏ dùng để làm mứt.

fools
foolsnoun
/fuːlz/

Món tráng miệng, món ngọt.

Món tráng miệng "apricot fool" ( nghiền với kem) "gooseberry fool" (tầm bóp nghiền với kem).

hops
hopsnoun
/hɑps/

Tầm xuân.

Sau chuyến đi dạo trong tự nhiên, chúng tôi hái một giỏ tầm xuân, gọi chúng "hops" như trong các cuốn sách , để pha trà tầm xuân.

buko
bukonoun
/ˈbuːkoʊ/

Dừa.

Tôi mua một trái dừa tươi từ người bán dạo để làm nước dừa.