noun🔗ShareQuần áo bẩn, đồ giặt. A laundering; a washing."After school, my mom does the laundry. "Sau giờ học, mẹ tôi giặt quần áo bẩn.utilityworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiệm giặt ủi, phòng giặt. A place or room where laundering is done - including, by extension, other forms of laundering than clothes washing."The laundry room is always busy on weekends, with families doing their clothes washing and also cleaning their bedding. "Phòng giặt ủi lúc nào cũng đông đúc vào cuối tuần, vì các gia đình giặt quần áo và cả giặt chăn ga gối nệm nữa.utilitybuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuần áo bẩn, đồ giặt. That which needs to be, is being, or has been laundered."My laundry basket is overflowing; I need to do the laundry soon. "Giỏ đựng quần áo bẩn của tôi đầy ắp rồi; tôi cần phải giặt đồ sớm thôi.utilityitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc