Hình nền cho laundry
BeDict Logo

laundry

/ˈlɑn.dɹi/ /ˈlɔːn.dɹi/

Định nghĩa

noun

Quần áo bẩn, đồ giặt.

Ví dụ :

"After school, my mom does the laundry. "
Sau giờ học, mẹ tôi giặt quần áo bẩn.
noun

Tiệm giặt ủi, phòng giặt.

Ví dụ :

Phòng giặt ủi lúc nào cũng đông đúc vào cuối tuần, vì các gia đình giặt quần áo và cả giặt chăn ga gối nệm nữa.