noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột yến mạch, cháo yến mạch. Meal made from rolled or round oats. Ví dụ : "For breakfast, I ate oatmeal with milk and fruit. " Bữa sáng nay, tôi ăn cháo yến mạch với sữa và trái cây. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột yến mạch. A breakfast cereal made from rolled oats, cooked in milk and/or water. Ví dụ : ""For breakfast, I ate a bowl of warm oatmeal with brown sugar and berries." " "Bữa sáng nay, tôi ăn một bát bột yến mạch ấm nóng với đường nâu và các loại quả mọng." food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu bột yến mạch, màu xám nâu nhạt. A light greyish brown colour, like that of oatmeal. Ví dụ : "My new sweater is a lovely oatmeal color, perfect for casual Fridays at work. " Áo len mới của tôi có màu bột yến mạch rất đẹp, rất hợp để mặc đi làm vào ngày thứ sáu không trang trọng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu bột yến mạch, màu xám nâu nhạt. Of a light greyish brown colour, like that of oatmeal Ví dụ : "The old rug had an oatmeal-colored pattern, blending well with the walls. " Tấm thảm cũ có hoa văn màu bột yến mạch, hòa hợp rất tốt với màu tường. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc