Hình nền cho oatmeal
BeDict Logo

oatmeal

/ˈəʊtmiːl/ /ˈoʊtmil/

Định nghĩa

noun

Bột yến mạch, cháo yến mạch.

Ví dụ :

"For breakfast, I ate oatmeal with milk and fruit. "
Bữa sáng nay, tôi ăn cháo yến mạch với sữa và trái cây.