verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lại, tái đặt, đặt lại vé. To book again. Ví dụ : "Since our flight was canceled, we had to rebook our tickets for the next day. " Vì chuyến bay của chúng tôi bị hủy, chúng tôi phải đặt lại vé cho ngày hôm sau. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc