Hình nền cho rebook
BeDict Logo

rebook

/riˈbʊk/

Định nghĩa

verb

Đặt lại, tái đặt, đặt lại vé.

Ví dụ :

"Since our flight was canceled, we had to rebook our tickets for the next day. "
Vì chuyến bay của chúng tôi bị hủy, chúng tôi phải đặt lại vé cho ngày hôm sau.