Hình nền cho flight
BeDict Logo

flight

/flaɪt/

Định nghĩa

noun

Sự bay, chuyến bay.

Ví dụ :

"Most birds are capable of flight."
Hầu hết các loài chim đều có khả năng bay lượn.
noun

Cánh dẫn, bề mặt ổn định.

Ví dụ :

Chuyến bay của máy bay diễn ra êm ái, mặc dù phi công phải điều khiển máy bay vòng tránh một vài đám mây (cánh dẫn của máy bay vẫn hoạt động tốt).
noun

Ví dụ :

Cửa hàng rượu vang có phục vụ chuyến thử rượu gồm ba loại Chardonnay khác nhau, cho phép chúng tôi nếm thử từng loại trước khi quyết định mua loại nào.
verb

Bay bổng, đá bổng, ném bổng.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá khéo léo đá bổng quả bóng qua hàng phòng ngự đối phương, khiến thủ môn của họ không có cơ hội bắt bóng.