BeDict Logo

flight

/flaɪt/
Hình ảnh minh họa cho flight: Chuyến thử rượu.
noun

Cửa hàng rượu vang có phục vụ chuyến thử rượu gồm ba loại Chardonnay khác nhau, cho phép chúng tôi nếm thử từng loại trước khi quyết định mua loại nào.

Hình ảnh minh họa cho flight: Bay bổng, đá bổng, ném bổng.
verb

Bay bổng, đá bổng, ném bổng.

Cầu thủ bóng đá khéo léo đá bổng quả bóng qua hàng phòng ngự đối phương, khiến thủ môn của họ không có cơ hội bắt bóng.