verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, gạch bỏ. To cross out something with lines etc. Ví dụ : "She canceled the incorrect answer on her test paper with a pen. " Cô ấy đã gạch bỏ câu trả lời sai bằng bút trên bài kiểm tra của mình. action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ. To invalidate or annul something. Ví dụ : "He cancelled his order on their website." Anh ấy đã hủy đơn hàng trên trang web của họ. action event business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, hủy bỏ. To mark something (such as a used postage stamp) so that it can't be reused. Ví dụ : "This machine cancels the letters that have a valid zip code." Máy này đóng dấu (hủy bỏ) những lá thư có mã bưu điện hợp lệ. stationery mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, Triệt tiêu. To offset or equalize something. Ví dụ : "The corrective feedback mechanism cancels out the noise." Cơ chế phản hồi điều chỉnh giúp triệt tiêu nhiễu. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản ước. To remove a common factor from both the numerator and denominator of a fraction, or from both sides of an equation. Ví dụ : "In the fraction 6/8, we canceled the common factor of 2 to simplify it to 3/4. " Trong phân số 6/8, chúng ta đã giản ước thừa số chung là 2 để rút gọn nó thành 3/4. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, đình chỉ sản xuất. To stop production of a programme. Ví dụ : "The TV network canceled the show because it wasn't popular. " Đài truyền hình đã hủy sản xuất chương trình đó vì nó không được khán giả yêu thích. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, hủy bỏ, xóa bỏ. To suppress or omit; to strike out, as matter in type. Ví dụ : "The editor canceled the last paragraph of my article because it was repetitive. " Biên tập viên đã xóa đoạn cuối cùng trong bài viết của tôi vì nó lặp lại ý. communication writing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, bãi bỏ. To shut out, as with a railing or with latticework; to exclude. Ví dụ : "The teacher canceled Johnny from participating in the game because he wasn't following the rules. " Cô giáo loại Johnny khỏi trò chơi vì bạn ấy không tuân thủ luật lệ. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, bãi bỏ. To kill. Ví dụ : "The network canceled the TV show due to low ratings. " Nhà đài đã ngừng chiếu (hoặc khai tử) chương trình TV đó vì rating quá thấp. war military weapon action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, tẩy chay, ngừng ủng hộ. To cease to provide financial or moral support to (someone deemed unacceptable). Compare cancel culture. Ví dụ : "After the company's CEO made offensive comments online, many customers canceled their subscriptions in protest. " Sau khi giám đốc điều hành của công ty đưa ra những bình luận gây xúc phạm trên mạng, nhiều khách hàng đã tẩy chay bằng cách hủy bỏ đăng ký dịch vụ. culture media society politics internet communication moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hủy, đã hủy bỏ, bị bãi bỏ. No longer planned or scheduled. Ví dụ : "The cancelled show would have drawn 5,000 fans." Buổi diễn đã bị hủy đáng lẽ sẽ thu hút 5.000 người hâm mộ. plan event business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã đóng dấu hủy. (of a mail item) Marked over the stamp, to show that the stamp has been used. Ví dụ : "The canceled stamp on the envelope showed it had already been used to send a letter. " Con tem đã đóng dấu hủy trên phong bì cho thấy nó đã được sử dụng để gửi thư rồi. stationery item communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc