adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc đỏ, đầu đỏ. Having red hair Ví dụ : "The redheaded girl in my class is very good at math. " Cô bé tóc đỏ trong lớp tôi học giỏi toán lắm. appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc đỏ Having a red head Ví dụ : "My redheaded sister always gets sunburned easily in the summer. " Chị gái tóc đỏ của tôi luôn dễ bị cháy nắng vào mùa hè. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc