BeDict Logo

haircut

/ˈhɛrkʌt/ /ˈherkʌt/
Hình ảnh minh họa cho haircut: Giảm trừ nợ, cắt giảm nợ.
 - Image 1
haircut: Giảm trừ nợ, cắt giảm nợ.
 - Thumbnail 1
haircut: Giảm trừ nợ, cắt giảm nợ.
 - Thumbnail 2
noun

Do công ty phá sản, ngân hàng đã phải chịu một khoản giảm trừ nợ đáng kể đối với khoản vay của mình, nghĩa là họ chỉ thu hồi được 60% số tiền đáng lẽ được nhận.