verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, tái làm. To do again. Ví dụ : ""Because her painting was messy, she is redoing it." " Vì bức tranh của cô ấy bị lem luốc nên cô ấy đang làm lại nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc