Hình nền cho redoing
BeDict Logo

redoing

/riːˈduːɪŋ/ /riˈduːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm lại, tái làm.

Ví dụ :

""Because her painting was messy, she is redoing it." "
Vì bức tranh của cô ấy bị lem luốc nên cô ấy đang làm lại nó.