Hình nền cho position
BeDict Logo

position

/pəˈzɪʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Vị trí, địa điểm, chỗ.

Ví dụ :

"My favorite position in the classroom is near the window. "
Vị trí yêu thích của tôi trong lớp học là gần cửa sổ.
noun

Ví dụ :

"The farmer took a position to buy 100 bushels of wheat at $8 per bushel. "
Người nông dân đã quyết định mua 100 giạ lúa mì với giá 8 đô la một giạ, tức là đã tạo một vị thế mua lúa mì.
noun

Vị trí thử, phép thử và sửa sai.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng phương pháp thử và sửa sai để sửa vòi nước bị rò rỉ—anh ta thử các kiểu kết hợp vòng đệm khác nhau và siết chặt ốc vít cho đến khi nó ngừng nhỏ giọt.