BeDict Logo

position

/pəˈzɪʃ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho position: Vị thế, trạng thái, danh mục đầu tư.
 - Image 1
position: Vị thế, trạng thái, danh mục đầu tư.
 - Thumbnail 1
position: Vị thế, trạng thái, danh mục đầu tư.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân đã quyết định mua 100 giạ lúa mì với giá 8 đô la một giạ, tức là đã tạo một vị thế mua lúa mì.

Hình ảnh minh họa cho position: Vị trí thử, phép thử và sửa sai.
noun

Vị trí thử, phép thử và sửa sai.

Người thợ sửa ống nước đã dùng phương pháp thử và sửa sai để sửa vòi nước bị rò rỉ—anh ta thử các kiểu kết hợp vòng đệm khác nhau và siết chặt ốc vít cho đến khi nó ngừng nhỏ giọt.