Hình nền cho dot
BeDict Logo

dot

/dɒt/ /dɑt/

Định nghĩa

noun

Chấm, vết chấm, điểm.

Ví dụ :

"a dot of colour"
Một chấm màu.
noun

Dấu chấm.

A point used as a diacritical mark above or below various letters of the Latin script, as in Ȧ, Ạ, Ḅ, Ḃ, Ċ.

Ví dụ :

"The teacher explained that the dot above the "i" in "sí" is a diacritical dot. "
Cô giáo giải thích rằng dấu chấm trên chữ "i" trong từ "sí" là một dấu chấm phụ dùng để thay đổi cách phát âm.
noun

Ví dụ :

Công thức yêu cầu 2,5 cốc bột mì. Dấu chấm phân tách phần nguyên khỏi phần thập phân.
verb

Chấm, đánh dấu chấm.

Ví dụ :

"Dot your is and cross your ts."
Nhớ chấm chữ "i" và gạch ngang chữ "t" cho cẩn thận nhé.
preposition

Tích vô hướng.

Ví dụ :

Để tính tổng doanh thu cho cả tuần, chúng ta cần tính tích vô hướng (dot product) của số liệu bán hàng mỗi ngày và giá trung bình của mỗi mặt hàng.