Hình nền cho repetitious
BeDict Logo

repetitious

/ˌrɛpəˈtɪʃəs/ /ˌrɛpɪˈtɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Lặp đi lặp lại, trùng lặp.

Ví dụ :

Cô giáo nói bài luận của học sinh đó bị lặp đi lặp lại vì cứ dùng đi dùng lại mấy cụm từ giống nhau hoài.