adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mức, thừa thãi, thái quá. Exceeding the usual bounds of something; extravagant; immoderate. Ví dụ : "Putting a wide vibrato on a single 16th triplet note at 160 beats per minute seems rather excessive." Việc rung mạnh một nốt ba liền móc đơn duy nhất ở tốc độ 160 phách một phút có vẻ hơi quá mức đấy. amount quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc