Hình nền cho excessive
BeDict Logo

excessive

/ɪkˈsɛsɪv/

Định nghĩa

adjective

Quá mức, thừa thãi, thái quá.

Ví dụ :

Việc rung mạnh một nốt ba liền móc đơn duy nhất ở tốc độ 160 phách một phút có vẻ hơi quá mức đấy.