Hình nền cho rung
BeDict Logo

rung

/ɹʌŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The wooden rung of the ladder was slippery, so I held on tight. "
Cái bậc thang gỗ của cái thang bị trơn quá, nên tôi phải bám chặt.
noun

Ví dụ :

Người thợ đồng hồ cẩn thận kiểm tra từng then của bánh xe lồng đèn, đảm bảo chúng đều được gắn chặt để giữ cho bộ máy hoạt động trơn tru.