Hình nền cho beats
BeDict Logo

beats

/biːts/

Định nghĩa

noun

Đòn, nhịp, cú đánh.

Ví dụ :

Cái trống cũ có nhiều vết trầy xước do những cú đánh nhiệt tình của người đánh trống.
noun

Sự trùng phách, phách.

Ví dụ :

Khi lên dây đàn piano, người thợ lên dây lắng nghe cẩn thận những tiếng "phách" chậm, dao động mà cho thấy hai dây đàn gần như hòa âm hoàn hảo, nhưng vẫn chưa thực sự đồng nhất.
noun

Ví dụ :

Kịch bản yêu cầu hai khoảng lặng/nhịp sau khi Maria nghe tin dữ, để cô ấy có thời gian phản ứng trong im lặng trước khi lên tiếng.
noun

Tin độc quyền, Sự kiện gây tiếng vang.

Ví dụ :

Nữ sinh viên báo chí ăn mừng những tin độc quyền về vụ bê bối của hội đồng trường, sau khi đăng tải câu chuyện trước tờ báo địa phương cả tuần.
noun

Nhịp, phách.

Ví dụ :

Trong buổi học đấu kiếm, huấn luyện viên đã chỉ cho học viên cách một loạt các nhịp gõ nhanh lên kiếm của đối thủ có thể làm gián đoạn đòn tấn công của họ.
verb

Ví dụ :

Con lắc đồng hồ quả lắc kêu đều đặn, tiếng vang vọng nhịp nhàng lấp đầy căn nhà yên tĩnh.
noun

Dân chơi nhạc jazz, người theo trào lưu beat.

Ví dụ :

Vào những năm 1950, nhiều người trẻ bị thu hút bởi triết lý và lối sống của những dân chơi nhạc jazz, người theo trào lưu beat vốn bác bỏ các giá trị xã hội chính thống.