BeDict Logo

beats

/biːts/
Hình ảnh minh họa cho beats: Sự trùng phách, phách.
noun

Sự trùng phách, phách.

Khi lên dây đàn piano, người thợ lên dây lắng nghe cẩn thận những tiếng "phách" chậm, dao động mà cho thấy hai dây đàn gần như hòa âm hoàn hảo, nhưng vẫn chưa thực sự đồng nhất.

Hình ảnh minh họa cho beats: Nhịp, khoảng lặng, cao trào.
noun

Kịch bản yêu cầu hai khoảng lặng/nhịp sau khi Maria nghe tin dữ, để cô ấy có thời gian phản ứng trong im lặng trước khi lên tiếng.

Hình ảnh minh họa cho beats: Tin độc quyền, Sự kiện gây tiếng vang.
noun

Tin độc quyền, Sự kiện gây tiếng vang.

Nữ sinh viên báo chí ăn mừng những tin độc quyền về vụ bê bối của hội đồng trường, sau khi đăng tải câu chuyện trước tờ báo địa phương cả tuần.