noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, vật sao lại, mô hình. An exact copy. Ví dụ : "The statue on the museum floor is an authentic replica." Bức tượng trên sàn bảo tàng là một bản sao y hệt như thật. art technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, mô hình thu nhỏ. A copy made at a smaller scale than the original. Ví dụ : "He collected replicas of old cars." Anh ấy sưu tầm những bản sao thu nhỏ của xe hơi cổ. art style item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc