Hình nền cho descend
BeDict Logo

descend

/dɪˈsɛnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Mưa trút xuống, và lũ lụt ập đến.
verb

Hạ xuống, đi xuống, chuyển sang.

Ví dụ :

Từ việc thảo luận về lịch sử nghệ thuật, giáo sư chuyển sang những ví dụ cụ thể về tranh thời Phục Hưng.