Hình nền cho tribute
BeDict Logo

tribute

/ˈtɹɪbjuːt/

Định nghĩa

noun

Cống phẩm, vật phẩm tưởng nhớ, sự bày tỏ lòng kính trọng.

Ví dụ :

"Please accept this as a tribute of our thanks."
Xin hãy nhận món quà này như một lời tri ân của chúng tôi.
noun

Phần trăm sản lượng, phần trăm giá trị quặng.

Ví dụ :

Công nhân mỏ nhận được phần trăm giá trị quặng là 10% giá trị quặng khai thác được như một khoản thanh toán cho công sức của họ.