noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống phẩm, vật phẩm tưởng nhớ, sự bày tỏ lòng kính trọng. An acknowledgment of gratitude, respect or admiration; an accompanying gift. Ví dụ : "Please accept this as a tribute of our thanks." Xin hãy nhận món quà này như một lời tri ân của chúng tôi. culture achievement literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống phẩm, vật cống. A payment made by one nation to another in submission. Ví dụ : "The Ancient Romans made their conquered countries pay tribute." Người La Mã cổ đại bắt các nước bị chinh phục phải nộp cống phẩm. politics government nation history military war state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống nạp, tiền bảo kê. Extortion; protection money. Ví dụ : "The local gang demanded tribute from the store owners to avoid vandalism. " Bọn côn đồ địa phương đòi tiền bảo kê từ các chủ cửa hàng để tránh bị phá hoại. business law police economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống phẩm, vật triều cống. A payment made by a feudal vassal to his lord. Ví dụ : "The peasant paid a tribute of grain to the lord each year. " Hằng năm, người nông dân phải nộp cống phẩm là lúa gạo cho lãnh chúa. history government royal economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trăm sản lượng, phần trăm giá trị quặng. A certain proportion of the mined ore, or of its value, given to the miner as payment. Ví dụ : "The mine's workers received a tribute of 10% of the ore's value as their payment. " Công nhân mỏ nhận được phần trăm giá trị quặng là 10% giá trị quặng khai thác được như một khoản thanh toán cho công sức của họ. business economy mineral job value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống, tri ân, bày tỏ lòng kính trọng. To pay as tribute. Ví dụ : "The students paid tribute to their teacher by giving her a bouquet of flowers. " Các bạn học sinh bày tỏ lòng kính trọng đối với cô giáo bằng cách tặng cô một bó hoa. culture ritual politics government royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc