Hình nền cho fees
BeDict Logo

fees

/fiːz/

Định nghĩa

noun

Bổng lộc, thái ấp.

Ví dụ :

Người hiệp sĩ nhận được bổng lộc của mình – những vùng đất và quyền thu hoạch hoa màu trên đó – để đổi lấy sự phục vụ quân sự cho nhà vua.
noun

Lãnh địa phong kiến, bổng lộc.

Ví dụ :

Ở nước Anh thời xưa, nông dân có thể nắm giữ đất đai như những lãnh địa phong kiến, phải nộp cho lãnh chúa một phần mùa màng và phục vụ quân sự để đổi lấy quyền canh tác và truyền lại cho con cháu.
noun

Lệ phí đất đai, quyền thừa kế đất đai.

Ví dụ :

Người nông dân được thừa kế lệ phí đất đai của gia đình, một mảnh đất lớn.
verb

Trả tiền thù lao, bồi dưỡng, hối lộ.

Ví dụ :

Viên chức tham nhũng đó sẵn sàng hối lộ các doanh nghiệp bằng những ân huệ để đổi lấy những khoản tiền lớn.