adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân, có đường gân. (of paper) Marked with parallel lines, as if ribbed, from wires in the mould. Ví dụ : "The student carefully selected a laid sheet of paper for her drawing. " Cô sinh viên cẩn thận chọn một tờ giấy có vân để vẽ tranh. stationery material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bày. To place down in a position of rest, or in a horizontal position. Ví dụ : "A shower of rain lays the dust." Một cơn mưa rào làm dịu bụi bặm. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, lắng xuống. To cause to subside or abate. Ví dụ : "The teacher's stern warning laid the students' disruptive behavior. " Lời cảnh cáo nghiêm khắc của giáo viên đã làm dịu hành vi quấy phá của học sinh. nature weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề ra, vạch ra, thiết lập. To prepare (a plan, project etc.); to set out, establish (a law, principle). Ví dụ : "The teacher laid out a detailed plan for the upcoming unit on World War II. " Cô giáo đã vạch ra một kế hoạch chi tiết cho bài học sắp tới về Thế Chiến Thứ Hai. plan government business organization law system action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, lát, xây. To install certain building materials, laying one thing on top of another. Ví dụ : "lay brick; lay flooring" Lát gạch; lát sàn nhà. building material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, để trứng. To produce and deposit an egg. Ví dụ : "Did dinosaurs lay their eggs in a nest?" Khủng long có đẻ trứng trong tổ không? animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược, đánh cược. To bet (that something is or is not the case). Ví dụ : "My friend laid a bet that the school team would win the championship. " Bạn tôi đã cược rằng đội của trường sẽ vô địch. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt cược, cá cược, đánh cuộc. To deposit (a stake) as a wager; to stake; to risk. Ví dụ : "He laid a dollar on the table as a bet that the team would win the game. " Anh ấy đặt một đô-la lên bàn, cá cược rằng đội nhà sẽ thắng trận đấu. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, quan hệ, giao hoan. To have sex with. Ví dụ : "He laid with his girlfriend in the park last night. " Tối qua, anh ấy đã ăn nằm với bạn gái ở công viên. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt mình, hạ mình. To take a position; to come or go. Ví dụ : "to lay forward; to lay aloft" Để nằm xuống phía trước; để đi lên cao. position action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, tuyên bố, cho rằng. To state; to allege. Ví dụ : "to lay the venue" Để tuyên bố địa điểm tổ chức statement language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chĩa, ngắm. To point; to aim. Ví dụ : "to lay a gun" Chĩa súng, ngắm súng. direction point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, xoắn. (ropemaking) To put the strands of (a rope, a cable, etc.) in their proper places and twist or unite them. Ví dụ : "to lay a cable or rope" Bện hoặc xoắn các sợi dây cáp/dây thừng lại với nhau. nautical technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp đặt, bố trí, dàn trang. To place and arrange (pages) for a form upon the imposing stone. Ví dụ : "The printer laid the pages for the school newsletter on the imposing stone. " Người thợ in dàn trang các trang báo cho bản tin của trường lên phiến đá kê khuôn in. technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp. To place (new type) properly in the cases. Ví dụ : "The librarian carefully laid the new books in their designated cases. " Người thủ thư cẩn thận xếp những cuốn sách mới vào đúng các ngăn tủ đã được chỉ định. technical job type machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bôi, trát. To apply; to put. Ví dụ : "The teacher laid out the instructions for the project clearly on the board. " Cô giáo viết rõ ràng các hướng dẫn cho dự án lên bảng. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, thi hành. To impose (a burden, punishment, command, tax, etc.). Ví dụ : "to lay a tax on land" Áp đặt thuế lên đất đai. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, quy, gán cho. To impute; to charge; to allege. Ví dụ : "The teacher laid the blame for the damaged artwork on the mischievous student. " Giáo viên đổ lỗi cho học sinh nghịch ngợm về việc bức tranh bị hỏng. law politics statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, đệ trình. To present or offer. Ví dụ : "to lay an indictment in a particular county; to lay a scheme before one" Đệ trình một bản cáo trạng tại một quận cụ thể; trình bày một kế hoạch cho ai đó. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo, quấn. To don or put on (tefillin (phylacteries)). Ví dụ : "Before the morning prayers, he laid the tefillin on his arms. " Trước khi cầu nguyện buổi sáng, ông ấy quấn tefillin lên cánh tay. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc