Hình nền cho obedience
BeDict Logo

obedience

/ə(ʊ)ˈbiːdɪəns/

Định nghĩa

noun

Vâng lời, sự tuân thủ, tính phục tùng.

Ví dụ :

"Obedience is essential in any army."
Sự vâng lời là điều thiết yếu trong bất kỳ quân đội nào.
noun

Sự tuân lệnh, sự vâng lời.

Ví dụ :

Cô giáo mong đợi sự tuân lệnh từ cả lớp, nghĩa là cô ấy muốn tất cả học sinh phải vâng lời và tuân theo các quy tắc của cô.
noun

Sự tuân lệnh, sự vâng lời.

Ví dụ :

Các thầy tu thực hành sự tuân lệnh nghiêm ngặt đối với những chỉ thị bằng văn bản của trụ trì, tuân theo lịch trình cầu nguyện và làm việc của ngài một cách chính xác.