noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà bán lẻ, người bán lẻ. A retail sales company or salesman. Ví dụ : "Many retailers offer discounts during the holiday season. " Nhiều nhà bán lẻ đưa ra các chương trình giảm giá trong mùa lễ hội. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc