Hình nền cho knows
BeDict Logo

knows

/nəʊz/ /noʊz/

Định nghĩa

noun

Hiểu biết, kiến thức.

Ví dụ :

Kiến thức của cô ấy về vật lý lượng tử đã gây ấn tượng với giáo sư.
verb

Ăn nằm, giao cấu, quan hệ, chung chạ.

Ví dụ :

Văn bản cổ có nhắc đến việc một vị vua đã "ăn nằm" với nhiều phụ nữ, ý chỉ việc ông ta có quan hệ tình dục với họ.