Hình nền cho hit
BeDict Logo

hit

/hɪt/

Định nghĩa

noun

Cú đánh, sự va chạm.

Ví dụ :

"The hit was very slight."
Cú va chạm rất nhẹ.
noun

Hiện tượng, sự thành công lớn.

Ví dụ :

Trò chơi điện tử mới ra là một hiện tượng lớn, bán được hàng triệu bản chỉ trong vài tuần.
noun

Lượt truy cập.

Ví dụ :

Bộ đếm lượt truy cập của trang web cho thấy số lượt truy cập đã tăng đáng kể sau thông báo về sản phẩm mới.