noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, sự va chạm. A blow; a punch; a striking against; the collision of one body against another; the stroke that touches anything. Ví dụ : "The hit was very slight." Cú va chạm rất nhẹ. action sport body physics weapon war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện tượng, sự thành công lớn. Something very successful, such as a song, film, or video game, that receives widespread recognition and acclaim. Ví dụ : "The new video game was a huge hit, selling millions of copies in just a few weeks. " Trò chơi điện tử mới ra là một hiện tượng lớn, bán được hàng triệu bản chỉ trong vài tuần. entertainment achievement culture media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tấn công, đòn đánh. An attack on a location, person or people. Ví dụ : "The hit on the school yesterday was a terrible tragedy. " Cuộc tấn công vào trường học hôm qua là một thảm kịch kinh hoàng. military police action war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, sự va chạm, cú nện. A collision of a projectile with the target. Ví dụ : "The baseball hit the catcher's mitt. " Quả bóng chày đập trúng găng tay bắt bóng của người bắt bóng. action sport physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả, Lượt tìm thấy. A match found by searching a computer system or search engine Ví dụ : "I found a hit on Google about the history of the Roman Empire. " Tôi tìm thấy một kết quả trên Google về lịch sử của Đế chế La Mã. computing internet technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt truy cập. A measured visit to a web site, a request for a single file from a web server. Ví dụ : "The website's hit counter showed a significant increase in hits after the new product announcement. " Bộ đếm lượt truy cập của trang web cho thấy số lượt truy cập đã tăng đáng kể sau thông báo về sản phẩm mới. computing internet technology communication signal electronics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trúng, câu trả lời đúng. An approximately correct answer in a test set. Ví dụ : "My daughter got a good hit on her math quiz, but she missed a few harder problems. " Con gái tôi làm đúng khá nhiều câu trong bài kiểm tra toán, nhưng nó làm sai một vài câu khó hơn. achievement education statistics math computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh bóng, lần chạm bóng thành công. The complete play, when the batter reaches base without the benefit of a walk, error, or fielder’s choice. Ví dụ : "The catcher got a hit to lead off the fifth." Người bắt bóng chày đã có một cú đánh bóng thành công để mở đầu hiệp thứ năm. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, Cú hít. A dose of an illegal or addictive drug. Ví dụ : "Where am I going to get my next hit?" Tôi sẽ kiếm liều thuốc tiếp theo ở đâu đây? substance medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ ám sát, vụ thủ tiêu. A premeditated murder done for criminal or political purposes. Ví dụ : "The hit ordered by the mob boss was a brutal act of premeditated murder. " Vụ ám sát do ông trùm mafia ra lệnh là một hành động giết người có tính toán trước tàn bạo. police law action war politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu nói hay, lời hay ý đẹp. A peculiarly apt expression or turn of thought; a phrase which hits the mark. Ví dụ : "a happy hit" Một câu nói hay thật đúng lúc. language writing literature phrase word communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn đánh, lượt đánh. A move that throws one of the opponent's men back to the entering point. Ví dụ : "The hit sent the chess piece back to its starting square. " Lượt đánh đó đã khiến quân cờ bị đẩy về ô xuất phát. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng. A game won after the adversary has removed some of his men. It counts for less than a gammon. Ví dụ : "My brother got a hit in his board game, but it wasn't a gammon. " Anh trai tôi thắng một ván cờ thường, tức là đối thủ vẫn còn quân trên bàn, chứ không phải thắng trắng ván cờ đó. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, va, đấm. (heading, physical) To strike. Ví dụ : "The baseball player hit the ball hard. " Cầu thủ bóng chày đã đánh mạnh vào quả bóng. action sport war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trúng, đánh trúng. To manage to touch (a target) in the right place. Ví dụ : "I hit the jackpot." Tôi đã trúng độc đắc rồi! action achievement sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, đánh, kích hoạt. To switch on. Ví dụ : "To turn on the light, I hit the switch. " Để bật đèn, tôi nhấn công tắc. technology electronics machine device utility electric essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt, ghé, ghé qua. To briefly visit. Ví dụ : "We hit the grocery store on the way to the park." Chúng tôi tạt vào siêu thị mua đồ trên đường đến công viên. action place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va, đụng, gặp phải, vướng phải. To encounter an obstacle or other difficulty. Ví dụ : "The project hit several unexpected problems, delaying its completion. " Dự án đã vướng phải một vài vấn đề không lường trước được, khiến việc hoàn thành bị trì hoãn. action event situation achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. (heading) To attain, to achieve. Ví dụ : "The student worked hard all semester and finally hit their goal of getting an A in math. " Cậu học sinh đó đã chăm chỉ học hành cả học kỳ và cuối cùng cũng đạt được mục tiêu đạt điểm A môn toán. achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tác động xấu, ảnh hưởng tiêu cực. To affect negatively. Ví dụ : "The economy was hit by a recession. The hurricane hit his fishing business hard." Nền kinh tế bị suy thoái tác động xấu. Cơn bão đã ảnh hưởng nặng nề đến công việc kinh doanh đánh bắt cá của anh ấy. negative condition situation outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tấn công. To attack. Ví dụ : "The bully hit the smaller child on the playground. " Thằng bắt nạt đánh đứa bé hơn ở sân chơi. action war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, ra đòn, đi nước cờ. (heading, games) To make a play. Ví dụ : "The baseball player hit a powerful home run. " Cầu thủ bóng chày đã đánh một cú home run cực mạnh. game sport entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng, kết nối, truy cập. To use; to connect to. Ví dụ : "The external web servers hit DBSRV7, but the internal web server hits DBSRV3." Các máy chủ web bên ngoài dùng/truy cập DBSRV7, nhưng máy chủ web nội bộ dùng/truy cập DBSRV3. technology computing internet communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ, làm tình, giao cấu. To have sex with. Ví dụ : "He hit on her at the school dance. " Anh ta gạ gẫm cô ấy để làm tình tại buổi khiêu vũ ở trường. sex action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, hút. To inhale an amount of smoke from a narcotic substance, particularly marijuana. Ví dụ : "Before the school dance, some students hit a joint. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, vài học sinh đã rít một điếu cần. substance action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khách, thành công, đình đám. Very successful. Ví dụ : "The band played their hit song to the delight of the fans." Ban nhạc đã chơi bài hát đình đám nhất của họ, khiến người hâm mộ vô cùng thích thú. achievement entertainment business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nó. It. Ví dụ : "My teacher said, "It is important to study hard." " Cô giáo tôi nói, "Nó quan trọng là phải học hành chăm chỉ." grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc