Hình nền cho discounts
BeDict Logo

discounts

/ˈdɪskaʊnts/ /dɪsˈkaʊnts/

Định nghĩa

noun

Giảm giá, chiết khấu.

Ví dụ :

Cửa hàng này giảm giá trên tất cả các mặt hàng của mình. Cửa hàng kia cũng chuyên về các mặt hàng giảm giá.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng chiết khấu đáng kể cho các khoản vay nếu chúng tôi trả hết vốn gốc trước ngày đáo hạn.
noun

Ví dụ :

Việc cô ấy liên tục phớt lờ cảm xúc lo lắng của con gái, gạt bỏ chúng chỉ là "do căng thẳng thôi," đã khiến con bé không nhận được sự giúp đỡ cần thiết.
verb

Ví dụ :

Vị thám tử dày dặn kinh nghiệm không tin ngay vào câu chuyện ban đầu của nhân chứng, vì anh ta đã xem xét trước và nghi ngờ cô ta đang che giấu điều gì đó.
verb

Ví dụ :

Mặc dù con trai ông ấy rõ ràng đang gặp khó khăn trong môn toán, người cha lại phớt lờ những lo lắng của con, nói rằng, "Cứ cố gắng hơn đi; ai cũng học khác nhau cả."