Hình nền cho wares
BeDict Logo

wares

/wɛəz/ /wɛɹz/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, đồ dùng, vật phẩm.

Ví dụ :

Người bán hàng rong bày hàng hóa của mình ra: những chiếc khăn sặc sỡ và đồ trang sức thủ công.