Hình nền cho revocation
BeDict Logo

revocation

/ˌrɛvəˈkeɪʃən/ /ˌriːvəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thu hồi, sự bãi bỏ, sự hủy bỏ.

Ví dụ :

"The driver's license revocation meant he couldn't drive for six months. "
Việc thu hồi bằng lái xe đồng nghĩa với việc anh ta không thể lái xe trong vòng sáu tháng.