noun🔗ShareThu hồi, sự bãi bỏ, sự hủy bỏ. An act or instance of revoking."The driver's license revocation meant he couldn't drive for six months. "Việc thu hồi bằng lái xe đồng nghĩa với việc anh ta không thể lái xe trong vòng sáu tháng.lawgovernmentpoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc