Hình nền cho revoke
BeDict Logo

revoke

/rɪˈvoʊk/ /rəˈvoʊk/

Định nghĩa

noun

Bỏ, Rút lại.

Ví dụ :

"The revoke cost the team the game. "
Lỗi đánh sai (bỏ) đã khiến đội thua trận.
noun

Ví dụ :

Việc nộp bài muộn của học sinh đó chỉ là một lỗi nhỏ; có lẽ là do vô ý chứ không phải cố tình.