adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tại đây, theo đây. Near this place; nearby. Ví dụ : "The park is hereby, just a short walk from my house. " Công viên ở ngay đây thôi, chỉ cách nhà tôi một đoạn đi bộ ngắn. place position area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng văn bản này, theo đây. By this means, action or process. Ví dụ : "I hereby declare you husband and wife." Tôi xin tuyên bố hai bạn chính thức là vợ chồng. action process law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc