Hình nền cho driver
BeDict Logo

driver

/ˈdɹaɪ.və(ɹ)/ /ˈdɹaɪvɚ/

Định nghĩa

noun

Người lái, tài xế.

Ví dụ :

Người lái xe buýt trường học cẩn thận điều khiển xe qua những con phố đông đúc.
noun

Trình điều khiển, phần mềm điều khiển.

Ví dụ :

Trình điều khiển máy in của máy tính cho phép sinh viên in bài tập của họ.