verb🔗ShareThu hồi, hủy bỏ, bãi bỏ. To cancel or invalidate by withdrawing or reversing."I hereby revoke all former wills."Tôi tuyên bố hủy bỏ tất cả các di chúc trước đây.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ không theo chất. To fail to follow suit in a game of cards when holding a card in that suit."During the bridge game, Sarah was penalized for revoking when she had a heart in her hand but played a spade instead. "Trong ván bài bridge, Sarah bị phạt vì bỏ không theo chất khi có lá cơ trên tay nhưng lại đánh bích.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, hủy bỏ. To call or bring back."The teacher is revoking the students' recess privileges because they were not following the rules on the playground. "Giáo viên đang thu hồi quyền ra chơi của học sinh vì các em không tuân thủ nội quy ở sân chơi.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, rút lại. To hold back."The teacher is revoking recess privileges for students who misbehave in class. "Giáo viên đang thu hồi quyền lợi ra chơi của những học sinh nào quậy phá trong lớp.lawactiongovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, rút lại. To move (something) back or away."The teacher is considering revoking phone privileges in class after students misused them. "Giáo viên đang cân nhắc thu hồi quyền sử dụng điện thoại trong lớp sau khi học sinh lạm dụng chúng.lawgovernmentpoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, hủy bỏ. To call back to mind."My grandmother enjoys revoking memories of her childhood during family gatherings. "Bà tôi thích gợi lại những kỷ niệm thời thơ ấu trong những buổi họp mặt gia đình.mindactioncommunicationlawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc