BeDict Logo

rhapsodized

/ˈræpsədaɪzd/
verb

Say sưa, tán dương hết lời, ca ngợi.

Ví dụ:

Cô blogger du lịch say sưa ca ngợi những cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp mà cô ấy được thấy ở Santorini, gọi chúng là những cảnh đẹp nhất mà cô ấy từng chứng kiến.

verb

Ca ngợi hết lời, tán dương nhiệt liệt.

Ví dụ:

Sau khi nếm thử mấy cái bánh quy mới nướng, em trai tôi ca ngợi hết lời rằng chúng là ngon nhất trên đời, cứ như thể đang hát lên để ca tụng chúng vậy.