
rhapsodized
/ˈræpsədaɪzd/verb
verb
Ca ngợi hết lời, tán dương nhiệt liệt.
Ví dụ:
Sau khi nếm thử mấy cái bánh quy mới nướng, em trai tôi ca ngợi hết lời rằng chúng là ngon nhất trên đời, cứ như thể đang hát lên để ca tụng chúng vậy.
verb
Ca ngợi hết lời, tán dương.
Ví dụ:
verb

















