Hình nền cho sunsets
BeDict Logo

sunsets

/ˈsʌnˌsɛts/ /sʌnˌsɛts/

Định nghĩa

noun

Hoàng hôn, lúc mặt trời lặn.

Ví dụ :

"We watched beautiful sunsets from our balcony every evening on vacation. "
Chúng tôi ngắm hoàng hôn tuyệt đẹp từ ban công mỗi tối trong kỳ nghỉ.