adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, ngây ngất, vô cùng sung sướng. Full of rapture. Ví dụ : "the rapturous emotions on the pulpit" Những cảm xúc say đắm, ngây ngất trên bục giảng. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc