noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu lậu, quán bar chui. A low class bar, a speakeasy. Ví dụ : "The speakeasy was a popular place for students to meet after school. " Cái quán rượu lậu đó là một chỗ được sinh viên ưa thích để tụ tập sau giờ học. drink entertainment place history culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng, biệt ngữ. Language, jargon, or terminology used uniquely in a particular environment or group. Ví dụ : "Corporate speak; IT speak." Tiếng lóng công ty; biệt ngữ IT. language technical group communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, cuộc trò chuyện. Speech, conversation. Ví dụ : "My sister's school speak was excellent; she always shared her ideas in class. " Khả năng phát biểu và trò chuyện ở trường của chị gái tôi rất tốt; chị ấy luôn chia sẻ ý kiến của mình trong lớp. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu. To communicate with one's voice, to say words out loud. Ví dụ : "My teacher asked me to speak up so she could hear my answer. " Cô giáo yêu cầu em nói lớn lên để cô nghe được câu trả lời. communication language word action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện, trò chuyện. To have a conversation. Ví dụ : "My friends and I speak about our favorite books after school every day. " Sau giờ học mỗi ngày, tôi và bạn bè thường nói chuyện, trò chuyện về những cuốn sách yêu thích của chúng tôi. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, giao tiếp, diễn đạt. (by extension) To communicate or converse by some means other than orally, such as writing or facial expressions. Ví dụ : "Actions speak louder than words." Hành động diễn đạt ý nghĩa mạnh mẽ hơn lời nói. communication language sign writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát biểu, diễn thuyết. To deliver a message to a group; to deliver a speech. Ví dụ : "This evening I shall speak on the topic of correct English usage." Tối nay tôi sẽ phát biểu về chủ đề sử dụng tiếng Anh đúng cách. communication language action media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, biết nói, có thể nói. To be able to communicate in a language. Ví dụ : "He speaks Mandarin fluently." Anh ấy nói tiếng Quan Thoại rất trôi chảy. language communication ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn. To utter. Ví dụ : "The teacher spoke the instructions clearly to the class. " Giáo viên nói rõ ràng các chỉ dẫn cho cả lớp. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, diễn đạt, biểu lộ. To communicate (some fact or feeling); to bespeak, to indicate. Ví dụ : "Her quiet demeanor spoke volumes about her unhappiness. " Vẻ ngoài trầm lặng của cô ấy biểu lộ rất nhiều về nỗi bất hạnh trong lòng. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu (như một ngôn ngữ). (sometimes humorous) To understand (as though it were a language). Ví dụ : "So you can program in C. But do you speak C++?" Vậy là bạn lập trình được bằng C rồi. Thế bạn có "nói" được C++ không? language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ra âm thanh. To produce a sound; to sound. Ví dụ : "The old clock in the hall speaks loudly every hour. " Cái đồng hồ cổ trong hành lang kêu rất lớn mỗi giờ. sound language communication phonetics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hót (nhại tiếng người), nói (tiếng người). Of a bird, to be able to vocally reproduce words or phrases from a human language. Ví dụ : "The parrot spoke the phrase "Good morning, everyone!" " Con vẹt hót (nhại tiếng người) câu "Chào buổi sáng mọi người!". animal bird sound language communication ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, ngỏ lời, bắt chuyện. To address; to accost; to speak to. Ví dụ : "The teacher spoke to the student about his missed assignments. " Cô giáo đã ngỏ lời với học sinh về những bài tập bị bỏ lỡ. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc