Hình nền cho practically
BeDict Logo

practically

/ˈpɹæktɪkli/

Định nghĩa

adverb

Trong thực tế, trên thực tế.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi trên thực tế là sống ở siêu thị luôn rồi, vì họ đi mua sắm ở đó quá thường xuyên.