
rhapsody
/ˈɹapsədi/noun
noun
Khúc ngẫu hứng, sự hỗn tạp.
Ví dụ:
Bài thuyết trình của sinh viên đó là một tràng những sự kiện rời rạc và những câu chuyện cá nhân chẳng liên quan gì đến nhau, khiến người nghe khó mà hiểu được ý chính.
noun
Lời ca ngợi cuồng nhiệt, áng văn tràn cảm xúc.
Ví dụ:
Bài phát biểu của giáo viên về chuyến đi học sắp tới là một tràng ca cuồng nhiệt đầy phấn khích, tràn ngập những mô tả đầy nhiệt huyết về những cảnh quan tuyệt vời.
noun
Khúc cuồng tưởng, Khúc ngẫu hứng.
Ví dụ:
"The jazz musician's rhapsody filled the small club, showcasing his incredible improvisational skills. "
Khúc cuồng tưởng jazz của nhạc sĩ ấy tràn ngập câu lạc bộ nhỏ, phô diễn kỹ năng ngẫu hứng tuyệt vời của anh.


















