BeDict Logo

rhapsody

/ˈɹapsədi/
noun

Thiên sử thi Hy Lạp cổ đại.

Ví dụ:

Giáo viên đọc một đoạn thiên sử thi Hy Lạp cổ đại từ tác phẩm Odyssey của Homer cho cả lớp nghe, mong muốn các em tập trung lắng nghe không ngắt quãng.

noun

Khúc ngẫu hứng, sự hỗn tạp.

Ví dụ:

Bài thuyết trình của sinh viên đó là một tràng những sự kiện rời rạc và những câu chuyện cá nhân chẳng liên quan gì đến nhau, khiến người nghe khó mà hiểu được ý chính.

noun

Lời ca ngợi cuồng nhiệt, áng văn tràn cảm xúc.

Ví dụ:

Bài phát biểu của giáo viên về chuyến đi học sắp tới là một tràng ca cuồng nhiệt đầy phấn khích, tràn ngập những mô tả đầy nhiệt huyết về những cảnh quan tuyệt vời.