noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khen, sự ca ngợi. Commendation; favourable representation in words Ví dụ : "The teacher's praises motivated the student to keep trying. " Lời khen của giáo viên đã thúc đẩy học sinh tiếp tục cố gắng. communication language achievement writing word literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca tụng, Sự tôn thờ. Worship Ví dụ : "The cathedral echoed with the choir's praises every Sunday. " Nhà thờ lớn vang vọng những lời ca tụng và sự tôn thờ của dàn hợp xướng vào mỗi chủ nhật. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương. To give praise to; to commend, glorify, or worship. Ví dụ : "Be sure to praise Bobby for his excellent work at school this week." Nhớ khen ngợi Bobby vì em đã làm rất tốt ở trường tuần này nhé. religion value moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc