verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, làm chứng, biểu thị. To furnish proof of, to show. Ví dụ : "The increasing number of empty desks witnessed a decline in school enrollment. " Số lượng bàn trống ngày càng tăng chứng tỏ số lượng học sinh nhập học đang giảm sút. action event statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, làm chứng. To take as evidence. Ví dụ : "The lawyer witnessed the signature on the contract to prove it was authentic. " Luật sư đã làm chứng chữ ký trên hợp đồng để chứng minh tính xác thực của nó. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, засвидетельствовать, nghiệm thấy. To see or gain knowledge of through experience. Ví dụ : "He witnessed the accident." Anh ấy đã chứng kiến vụ tai nạn. event action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chứng, rao giảng, thuyết giảng. (construed with to or for) To present personal religious testimony; to preach at (someone) or on behalf of. Ví dụ : ""She witnessed to her neighbor, sharing her faith and beliefs about God." " Cô ấy làm chứng cho người hàng xóm của mình, chia sẻ đức tin và những điều cô ấy tin về Chúa. religion theology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, làm chứng. To see the execution of (a legal instrument), and subscribe it for the purpose of establishing its authenticity. Ví dụ : "to witness a bond or a deed" Chứng kiến việc ký kết trái phiếu hoặc văn bản pháp lý và ký tên làm chứng để xác nhận tính xác thực của nó. law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc