Hình nền cho witnessed
BeDict Logo

witnessed

/ˈwɪtnəst/

Định nghĩa

verb

Chứng kiến, làm chứng, biểu thị.

Ví dụ :

Số lượng bàn trống ngày càng tăng chứng tỏ số lượng học sinh nhập học đang giảm sút.