noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai điệu, âm điệu, điệu nhạc. Tune; sequence of notes that makes up a musical phrase Ví dụ : "The street musician played beautiful melodies on his saxophone. " Người nhạc công đường phố thổi những giai điệu tuyệt vời bằng kèn saxophone của mình. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc