verb🔗ShareGọi, kêu. (heading) To use one's voice."The teacher was calling out names to take their turn answering questions. "Cô giáo đang gọi tên từng bạn để đến lượt trả lời câu hỏi.soundcommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThăm, ghé thăm. (heading) To visit."My aunt is calling on us this weekend. "Cuối tuần này dì tôi sẽ ghé thăm nhà chúng ta.actioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGọi, đặt tên, mệnh danh. (heading) To name, identify or describe."The teacher called the student's name, identifying him as the one who finished the project early. "Giáo viên gọi tên học sinh đó, xác định/cho biết em là người đã hoàn thành dự án sớm.languagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGọi, kêu, reo. (heading) Direct or indirect use of the voice."The teacher was calling out names to take their turns answering questions. "Cô giáo đang gọi tên từng bạn để đến lượt trả lời câu hỏi.communicationsoundlanguagephoneticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐòi hỏi, yêu cầu. (sometimes with for) To require, demand."He felt called to help the old man."Anh ấy cảm thấy có trách nhiệm phải giúp đỡ ông lão.demandjobbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc lại. To announce the early extinction of a debt by prepayment, usually at a premium."The company called their loan early, paying a premium to avoid further interest charges. "Công ty đã chuộc lại khoản vay sớm hơn dự kiến, trả thêm một khoản phí để tránh phải trả lãi thêm.financebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐòi nợ. To demand repayment of a loan."The bank is calling in the loan because Maria hasn't made her payments. "Ngân hàng đang đòi nợ khoản vay vì Maria đã không thanh toán các khoản trả nợ.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGọi, truy xuất, nhảy đến chương trình con. To jump to (another part of a program) to perform some operation, returning to the original point on completion."A recursive function is one that calls itself."Hàm đệ quy là hàm tự gọi chính nó để thực hiện một phần việc, sau đó quay lại chỗ vừa gọi.computingtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThiên hướng tôn giáo, sự thôi thúc tôn giáo. A strong urge to become religious."Her recent calling has led her to volunteer at the local church. "Thiên hướng tôn giáo mạnh mẽ gần đây đã khiến cô ấy đi làm tình nguyện viên tại nhà thờ địa phương.religionsoultheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThiên hướng, Nghề nghiệp, Công việc. A job or occupation."His calling is to be a teacher. "Thiên hướng của anh ấy là trở thành một giáo viên.jobworkbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc