Hình nền cho calling
BeDict Logo

calling

/ˈkɔːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gọi, kêu.

Ví dụ :

Cô giáo đang gọi tên từng bạn để đến lượt trả lời câu hỏi.
noun

Thiên hướng, Nghề nghiệp, Công việc.

Ví dụ :

"His calling is to be a teacher. "
Thiên hướng của anh ấy là trở thành một giáo viên.