noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, sự giàu sang, của cải. Wealth or riches Ví dụ : "The family's richesse allowed them to travel the world and donate to many charities. " Sự giàu sang của gia đình đã cho phép họ đi du lịch khắp thế giới và quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện. economy asset finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc