noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu sang, của cải, tiền bạc, kho báu. Money, goods, wealth, treasure. Ví dụ : "The family inherited significant riches from their grandfather's estate. " Gia đình đó thừa kế một khối của cải kếch xù từ di sản của ông nội để lại. asset value economy finance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, của cải. An abundance of anything desirable. Ví dụ : "The student's family had a good life, with riches of knowledge and love. " Gia đình của học sinh đó có một cuộc sống tốt đẹp, với sự giàu có về kiến thức và tình yêu thương. asset economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc