Hình nền cho charities
BeDict Logo

charities

/ˈtʃæɹɪtiz/ /ˈtʃɛɹətiz/

Định nghĩa

noun

Tổ chức từ thiện, hội từ thiện.

Ví dụ :

Nhiều người quyên tiền cho các tổ chức từ thiện để giúp đỡ trẻ em.
noun

Lòng nhân ái, sự từ thiện, lòng bác ái.

Ví dụ :

Những tổ chức từ thiện của trung tâm cộng đồng địa phương đã giúp đỡ các gia đình đang gặp khó khăn về chi phí thực phẩm.
noun

Lòng bác ái, đức ái.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó nổi tiếng vì những hành động bác ái, đức ái của họ, quyên góp những khoản tiền lớn để xây trường học và bệnh viện ở những cộng đồng khó khăn.