BeDict Logo

estate

/ɪsˈteɪt/
Hình ảnh minh họa cho estate: Điền chủ, quý tộc.
 - Image 1
estate: Điền chủ, quý tộc.
 - Thumbnail 1
estate: Điền chủ, quý tộc.
 - Thumbnail 2
noun

Điền chủ, quý tộc.

Người môi giới bất động sản dẫn chúng tôi đi xem căn nhà đẹp thuộc sở hữu của một vị quý tộc địa phương.

Người môi giới bất động sản dẫn chúng tôi đi xem một căn nhà thuộc sở hữu của một vị quý tộc đã về hưu.

Hình ảnh minh họa cho estate: Đẳng cấp xã hội, địa vị xã hội.
 - Image 1
estate: Đẳng cấp xã hội, địa vị xã hội.
 - Thumbnail 1
estate: Đẳng cấp xã hội, địa vị xã hội.
 - Thumbnail 2
noun

Ở châu Âu thời trung cổ, giới quý tộc và tăng lữ là những đẳng cấp xã hội riêng biệt, với các quyền lợi và đặc quyền độc nhất.

Hình ảnh minh họa cho estate: Xe chở hàng, xe thùng.
 - Image 1
estate: Xe chở hàng, xe thùng.
 - Thumbnail 1
estate: Xe chở hàng, xe thùng.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc xe thùng mới của bố tôi có rất nhiều chỗ để đựng tất cả đồ ăn chúng ta mua cho buổi dã ngoại gia đình.